Luyện nghe VOA- Bài số 10

( Click vào play để nghe )

Các bạn hay nghe và làm bài tập điền từ. Hãy nghe đi nghe lại một vài lần và điền thật chính xác nhe !

This is the VOA Special English Health Report.
  How important is your (1) phone, better known to Americans as a (2) phone?
MAN: "I use my phone all the time. I'm always on my phone."
WOMAN: "It's kind of pretty much (3) to me because it's like my life saver."
WOMAN: "I need my cellphone."
  So far, no studies have (4) beyond question that the radio (5) from cellphones cause brain (6) or other health (7). But a new study by (8) scientists in the United States has some people (9) what to think.


  The scientists found that holding a cellphone to your (10) for at least fifty minutes increases brain cell activity. Even the scientists themselves are not sure about the meaning of their (11).

  Dr. Nora Volkow led the study. She (12) the National Institute on Drug (13), part of the National Institutes of Health. Dr. Volkow says she would not be concerned that fifty minutes of cellphone exposure would (14) anyone. But she (15) the research does show the need to study whether or not there are long-lasting (16) of repeated exposure over several years.

  Her team (17) forty-seven healthy (18) between January and December of two thousand nine. The volunteers had cellphones (19) against both ears while the scientists made (20) of their brain activity.

  As part of the test, one phone was activated but muted for (21) minutes. The other phone was off. After that, the people were tested with both phones (22) off. Dr. Volkow says the brain (23) showed increased activity in brain cells closest to the (24) phone.
  NORA VOLKOW: "This right area of the brain that was very close to the antenna shows the largest increase in metabolism as compared when the (25) were off. Even though the radio (26) that are emitted from current cellphone (27) are very weak, they are able to activate the human brain to have an effect.''

  The scans (28) how the brain cells (29) sugar to produce energy, a (30) activity. The activity was seven percent higher in areas of the brain (31) to the cellphone antenna.

  The study (32) in the Journal of the American (33) Association.

  Experts say people who are (34) about mobile phones can take (35) like using a wired (36).
  Dr. Giuseppe Esposito is a (37) medicine expert at Georgetown University Medical Center in Washington. He says after many years of (38), better kinds of research are still needed to settle (39) about cellphone safety. These studies would take years.

  GIUSEPPE ESPOSITO: "We need what are called epidemiological studies where you will follow a population or person using cellphones -- high users or light users -- and then see what (40) over the years."

  And that's the VOA Special English Health Report. For more health news, go to voaspecialenglish.com. You can also post comments on our website or on Facebook at VOA Learning English. I'm Steve Ember.


Login để trả lời

Một số từ vựng cần lưu ý:

Beyond /bi'jɔnd/ (giới từ): vượt xa hơn, ở bên kia

Institute /'institju:t/ (danh từ): học viện, đơn vị nghiên cứu và giảng dạy

Exposure /ɪk'spoʊʒər/ (danh từ): hướng, sự đặt vào (nơi nguy hiểm)

Mute /mju:t/ (tính từ): câm, yên lặng

Antenna /æn'tɛ/ (danh từ): râu, anten

=> danh từ dạng số nhiều là: antennae

Metabolism /me'tæbə¸lizəm/ (danh từ): (sinh vật học) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng

Epidemiological /,epi,di:miə'lɔdʤikəl/ (tính từ): (thuộc) liên quan đến dịch tễ học

Emit /i'mit/ (động từ): Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra

Wired /'waiəd/ (tính từ): Có dây

Journal /'dʤə:nl/ (danh từ): Báo, tạp chí hằng ngày



Bình luận

Bạn phải đăng nhập mới gửi được bình luận. Nếu bạn chưa là thành viên thì hãy click vào đây để đăng ký
nguyennganew
đăng lúc 20:29 - 22/06/2017

1. mobile 2. cell 3. important  4. proven 5. signal 6. cancer 7. problem 8. goverment 9. drink  10. ear.

11. finding 12. has. 13.14.hard 15.16.17. study 18.voolunteer 19. play 20. even 21 fifty 22 turn 23. scared 24. activated 25. telephone. 26 frequency 27. technology 28.sure. 29.use 30. normal 31. closed 32 ...33...34. concern 35. care  36..37 ..38. study  39. question. 40 happen

sua giup e neu sai voi thanks

  0
  0
Monxinh
đăng lúc 20:47 - 14/07/2017
1. mobile : Đúng 2. cell : Đúng 3. important : Đúng 4. proven : Đúng 5. signals : Đúng 6. cancer : Đúng 7. problems : Đúng 8. government : Đúng 9. wondering : Đúng 10. ear : Đúng 11. findings : Đúng 12. heads : Đúng 13. abuse : Đúng 14. harm : Đúng 15. says : Đúng 16. effects : Đúng 17. studied : Đúng 18. volunteers : Đúng 19. places : Sai Đáp án đúng: placed 20. images : Đúng 21. fifty : Đúng 22. turned : Đúng 23. scans : Đúng 24. activated : Đúng 25. telephone : Sai Đáp án đúng: telephones 26. frequencies : Đúng 27. technologies : Đúng 28. show : Sai Đáp án đúng: showed 29. use : Sai Đáp án đúng: used 30. normal : Đúng 31. closest : Đúng 32. appeared : Đúng 33. medical : Đúng 34. concerned : Đúng 35. steps : Đúng 36. headset : Đúng 37. nuclear : Đúng 38. studies : Đúng 39. question : Sai Đáp án đúng: questions 40. happens : Đúng Bạn so đáp án nha
  0
  0
duybaby
đăng lúc 05:35 - 24/04/2016

29/40

  0
  0
ngan2510
đăng lúc 19:05 - 23/04/2016

26/40

  0
  0
đăng lúc 01:26 - 05/03/2014

eo, 1 leo ma nghe chang het

  0
  0
đăng lúc 06:47 - 26/10/2012

nghe tam. bai nghe ro.

 

  0
  0